Switch công nghiệp none China 2 cổng SFP + 4 cổng Ethernet SK-MISG2F4T
SK-MISG2F4T thuộc dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp Switch công nghiệp có xuất xứ Hàn Quốc và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại thị trường Việt Nam. SK-MISG2F4T được sử dụng trong các hệ thống mạng nội bộ, hệ thống cctv …phù hợp với các dự án của các cơ quan nhà nước yêu cầu sản phẩm có nguồn gốc xuất sứ none china.
Thiết bị được thiết kế theo chuẩn công nghiệp 6 cổng Gigabit với 2 cổng Quang SFP + 4 cổng Ethernet 10/100/1000M, khoảng nhiệt độ và điện áp làm việc rộng, độ ổn định cao, và chi phí thấp, dễ dàng sử dụng vận hành và bảo trì.
SK-MISG2F4T sử dụng công nghệ Ring (khôi phục lỗi mạng <20ms), người dùng có thể dễ dàng thiết lập mạng vòng dự phòng để tăng độ tin cậy của mạng. Nó cũng hỗ trợ WEB, CLI, bảng điều khiển Telnet/serial, tiện ích Windows và quản lý SNMP theo nhiều cách khác nhau, các tính năng QoS phong phú để kiểm soát và quản lý lưu lượng dữ liệu, hỗ trợ giao thức vòng, RSTP và STP Ethernet dự phòng hỗ trợ VLAN dựa trên cổng, VLAN IEEE 802.1Q và giao thức GVRP.
Chức năng chính
Cung cấp 2 cổng Quang SFP + 4 cổng Ethernet 10/100/1000M
Tương thích chuẩn: G.8032(ERPS), IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3z, IEEE802.3x, IEEE802.3ad, IEEE802.3ab, IEEE802.1p, IEEE802.1x, IEEE802.1Q, IGMP Snooping, IPv4/IPv6 precedence.
Đầy đủ các tính năng quản lý cấu hình mạng: CLI, SNMP, quản lý WEB, Console/Telnet command-line management và syslog, Sử dụng công nghệ mạng vòng Ring, thời gian phục hồi <20ms.
Tự động học và tự động lão hóa địa chỉ MAC
Tự động hỗ trợ IGMP (Đa hướng)
Led chỉ thị hiển thị đầy đủ tình trạng làm việc của thiết bị
Hỗ trợ lắp đặt trên tường và DIN-Rail
Hỗ trợ kết nối Daisy-Chain
Hỗ trợ Kiểm soát Bão Phát sóng
Chống sét siêu cấp, chuẩn IP40.
Nguồn vào DC kép, dự phòng
Dải nhiệt độ hoạt động -45°C đến 85°C
Thông số kỹ thuật
Giao diện | ||||
Cổng Quang | 2 cổng SFP 100/1000Base-X | |||
Cổng Ethernet | 4 cổng 10/100/1000 Base-T | |||
Cổng quản lý | 1 cổng quản lý RJ45 | |||
Giao diện nguồn | 3 chân, dual nguồn | |||
LED chỉ thị | PWR (green);
System indicator:SYS(green); Network port indicator:yellow(1000 or POE) Green (Link) |
|||
Cáp kết nối và khoảng cách | ||||
Cáp mạng | 0-100m (CAT5e, CAT6) | |||
Cáp quang | 20/40/60/80/100KM | |||
Quang Multimode | 550m/2KM | |||
Giao diện quang | LC/SC | |||
Cấu trúc liên kết mạng | ||||
Ring topology | Hỗ trợ | |||
Star topology | Hỗ trợ | |||
Bus topology | Hỗ trợ | |||
Tree topology | Hỗ trợ | |||
Hybrid topology | Hỗ trợ | |||
Chuẩn PoE | 1-4 802.3af,802.3at,1,2,3,6 | |||
Giao diện nguồn | ||||
Nguồn đầu vào | DC48-58V 50-60HZ | |||
Tiêu hao nguồn | POE full load (Total power) <125W | |||
Chức năng L2 | ||||
Dung lượng chuyển mạch | 52G | |||
Tốc độ chuyển tiếp gói | 8.92Mpps | |||
Bảng địa chỉ MAC | 16K | |||
Dung lượng VLAN | Hỗ trợ 4K | |||
Bộ đệm | 8M | |||
Độ trễ chuyển tiếp | <10us | |||
Cổng vậy lý | Kết nối chéo và tự động tương thích | |||
Điểu khiển luồng | Hỗ trợ | |||
Khung Jumbo | Hỗ trợ 10Kbytes | |||
Giao thức spanning Tree | Hỗ trợ STP/RSTP/MSTP | |||
Giao thức dự phòng mạng | Hỗ trợ ERPS | |||
Link aggregation | Hỗ trợ 12 groups | |||
Multicast | Hỗ trợ IGMP Snooping | |||
Port mirroring | Hỗ trợ | |||
Storm suppression | Hỗ trợ | |||
Port traffic statistics | Hỗ trợ | |||
Port flow system | Hỗ trợ | |||
QINQ | Hỗ trợ | |||
Chế độ bảo vệ | Khuôn vỏ: Hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP40
IEC 61000-4-5 Level 3 (4KV/2KV) (8/20us) IEC 61000-4-5 Level 3 (6KV/2KV) (10/700us) IEC 61000-4-3 Level 3 (10V/m) IEC 61000-4-4 Level 3 (1V/2V) IEC 61000-4-6 Level 3 (10V/m) IEC 61000-4-8 Level4 (30A/m) IEC 61000-4-11 Level3 (10V) EMI CLASS A IEC 61000-4-2 Level 4 (15KV/30KV) Free fall 0.5m |
|||
Dịch vụ tiện ích | ||||
ACL | Hỗ trợ 500 ACLs;
Hỗ trợ IP standard ACL; Hỗ trợ MAC extended ACL; Hỗ trợ IP extended ACL; |
|||
QoS | Hỗ trợ QoS re-marking and priority mapping;
Hỗ trợ SP, WRR queue scheduling; Hỗ trợ entry speed limit and exit speed limit; Hỗ trợ flow-based QoS |
|||
Chức năng quản lý | ||||
Command line | Hỗ trợ | |||
Management serial port | Hỗ trợ | |||
Telnet | Hỗ trợ | |||
WEB management | Hỗ trợ | |||
SNMP | Hỗ trợ SNMPv1/v2/v3 | |||
User management | Hỗ trợ | |||
System log | Hỗ trợ | |||
File upgrade | Hỗ trợ | |||
Firmware upgrade | Hỗ trợ | |||
SFP module DDM | Hỗ trợ | |||
Môi trường làm việc | ||||
Nhiệt độ làm việc | -40℃ đến +85℃ | |||
Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ đến +85℃ | |||
Độ ẩm trung bình | 5% đến 95% | |||
Phương thức làm mát | Không có quạt, làm mát tự nhiên | |||
MTBF | 100,000 giờ | |||
Cấu trúc vật lý | ||||
Kích thước | 158X118X42mm | |||
Cài đặt | DIN Rail Installation | |||
Trọng lượng | 0.75KG | |||
Thông tin đặt hàng:
SK-MISG2F4T | Switch công nghiệp 2 cổng Quang SFP + 4 cổng Ethernet 10/100/1000M, None china, Quản lý. |
*Tùy chọn SFP quang: Singlemode hoặc Multimode, 0~120KM …/ |
Reviews
There are no reviews yet.