Switch công nghiệp 4 cổng Quang + 16 cổng Ethernet IES3020-4F
IES3020-4F thuộc dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp, Switch công nghiệp Managed layer2 của hãng UPCOM – Trung Quốc sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp tối đa 20 cổng với 4 cổng Quang + 16 cổng Ethernet 10/100M, tùy chọn giao diện kết nối quang SC/FC/ST và khoảng cách truyền quang 0~120KM, nguồn Dual DC-48V hoặc Single AC/DC220V.
Switch công nghiệp IES3020-4F với đầy đủ tính năng quản lý cấu hình mạng: công nghệ dự phòng mạng MW-Ring (thời gian phục hồi lỗi <20ms), VLAN, multicast, chất lượng dịch vụ (QoS), điều khiển tốc độ, phản chiếu cổng, cảnh báo lỗi và cập nhật phần mềm từ xa, quản lý CLI, WEB, Telnet, SNMP …giao diện điều khiển web thân thiện với người dùng để dễ dàng cấu hình, sự dụng, vận hành và bảo trì.
IES3020-4F được thiết kế theo chuẩn công nghiệp, khuôn vỏ bảo vệ theo chuẩn IP40, bảo vệ EMC cấp độ 4, khoảng nhiệt độ làm việc rộng từ -40 đến 75°C, thiết bị có khả năng hoạt động ổn định và đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp có khí hậu khắc nghiệt: hầm lò, đường cao tốc, trạm biến áp …trong các hệ thống mạng, hệ thống giám sát CCTV ngoài trời…/
Chức năng chính
Cung cấp 4 cổng Quang 100Base-Fx
Tùy chọn giao diện kết nối quang SC/FC/ST
Tùy chọn cáp quang Singlemode hoặc Multimode
Tùy chọn khoảng cách truyền quang 0~120KM
Bước sóng quang 850nm, 1310nm, 1550nm
Cung cấp 16 cổng Ethernet 10/100Base-Tx
Hỗ trợ static multicast filtering, IGMP Snooping;
Hỗ trợ công nghệ phục hồi mạng MW-Ring (thời gian phục hồi <20ms)
Hỗ trợ STP/RSTP/MSTP
Hỗ trợ chức năng quản lý VLAN, QoS, Trunking, và mirroring cổng
Hỗ trợ quản lý CLI, WEB, Telnet, SNMP
Hỗ trợ dual nguồn DC12~48V hoặc single AC/DC220V
Nhiệt độ làm việc từ -40°C đến +75°C
Thông số kỹ thuật |
|
| Thông số model | Switch công nghiệp Managed 20 cổng 10/100M |
| Mã sản phẩm | IES3020-4F |
| Số cổng | 16 cổng Ethernet RJ45 10/100M
4 cổng Quang 100M 1 cổng Quản lý, giao diện RS232/RJ45 |
| Giao diện nguồn | Dạng terminal 5.08mm |
| Giao thức dự phòng mạng | Hỗ trợ công nghệ MW-Ring |
| Hỗ trợ STP/RSTP | |
| Multicast routing | Hỗ trợ IGMP snooping/ IGMP v1/v2/v3 |
| Hỗ trợ GMRP | |
| Hỗ trợ static multicast | |
| Quản lý và bảo trì | Hỗ trợ quản lý và quản lý Web |
| Hỗ trợ SNMPv1/v2c | |
| Hỗ trợ quản lý phần mềm máy tính thống nhất | |
| Giao thức mạng | IEEE802.3-10BaseT
IEEE802.3u-100BaseTX/100Base-FX IEEE802.3x-Flow Control IEEE802.3z-1000BaseLX IEEE802.3ab-1000BaseTX IEEE802.1ab IEEE802.1D-Spanning Tree Protocol IEEE802.1w-Rapid Spanning Tree Protocol IEEE802.1Q -VLAN Tagging IEEE802.1p -Class of Service IEEE802.1X-Port Based Network Access Control |
| Hàng đợi | 4 |
| Số VLAN | 1-4096 |
| Nhóm IGMP | 256 |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Dung lượng chuyển mạch | 4Gbps |
| Độ trễ chuyển mạch | <5μs |
| Cáp mạng | 100m(CAT5/CAT5e cable) |
| Quang Multimode | 10/100Base multi-mode: 850nm 2km |
| Quang Singlemode | 10/100Base single mode: 1310nm 20km; 1550nm 40/60/80/100/120km |
| Led chỉ thị | Port light: LINK/ACT;SPEED; |
| Power LED: PWR1/PWR2 | |
| Nguồn đầu vào | Dual nguồn DC12-48V hoặc single AC/DC220V |
| Tiêu hao nguồn | <10W |
| Bảo vệ quá nguồn | Hỗ trợ |
| Bảo vệ ngược nguồn | Hỗ trợ |
| Dự phòng nguồn | Hỗ trợ |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +85°C |
| Độ ẩm trung bình | 5% đến 95% (không ngưng tụ) |
| Khuôn vỏ | Hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP40 |
| Cài đặt | Dinrail 35mm |
| Kích thước | 72mm*156mm*120mm |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | |
| EMC | EN61000-4-2(ESD), Level 4
EN61000-4-3(RS), Level 4 EN61000-4-4(EFT), Level 4 EN61000-4-5(Surge), Level 4 EN61000-4-6(CS), Level 4 EN61000-4-8, Level 5 |
| Impact | IEC60068–2-27 |
| Falling | IEC60068-2-32 |
| Shock | IEC60068-2-6 |
| Bảo hành | 5 Years |
| Chứng chỉ chất lượng | CE, FCC, RoHS |
| IES3020-4F | 4 cổng Quang 100M + 16 cổng Ethernet 10/100M, 02 nguồn DC12-48V. |
| IES3020-4F-AD220 | 4 cổng Quang 100M + 16 cổng Ethernet 10/100M, 01 nguồn AC/DC220V. |



Reviews
There are no reviews yet.