Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet HPC-FE1-ETH
HPC-FE1-ETH thuộc dòng thiết bị chuyển đổi E1 sang Ethernet (IP over TDM) của hãng UPCOM China sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp và chuyển đổi 1 cổng E1 (nx64Kbps) sang 1 cổng Ethernet 10/100M, tùy chọn nguồn 220VAC hoặc -48VDC.
Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet thường được các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin như VNPT, FPT, Viettel… sử dụng nhằm cung cấp kênh truyền E1/FE (Ethernet) cho khách hàng đầu cuối trong các trạm điện, trung tâm xử lý dữ liệu … Nó thường hoạt động, kết nối với các modem quang E1 như MODEL BD-OP-FE1, MODEL 7301, MODEL7302 , HPO-FE1…
Bộ chuyển đổi HPC-FE1-ETH được thiết kế với mức tiêu thụ điện năng thấp, khoảng nhiệt độ làm việc rộng, chi phí thấp, hoạt động ổn định. Thiết kế không có quạt, dạng desktop, không cần cấu hình, cắm là chậy, dễ dàng lắp đặt và vận hành.
Chức năng chính
Chuyển đổi 1 cổng E1 sang 1 cổng Ethernet 10/100M.
E1 hỗ trợ giao diện BNC 75ohm và RJ45 120ohm.
E1 hỗ trợ sét tốc độ N*64k (N=1 to 31).
E1 hỗ trợ master clock hoặc slave clock.
Hỗ trợ chức năng loopback cục bộ và từ xa.
Hỗ trợ quản lý bằng công tắc DIP.
Hỗ trợ phát hiện đường truyền và hiển thị cảnh báo.
Hỗ trợ chức năng tự học và lọc địa chỉ MAC.
Hỗ trợ chức năng VLAN.
Chức năng kiểm tra mã giả ngẫu nhiên.
Bộ đệm dữ liệu Ethernet SDRAM 64Mbits tích hợp.
Giao diện E1 sử dụng chế độ PCM31, hỗ trợ kiểm tra CRC.
Đèn LED hiển thị trạng thái cục bộ và trạng thái từ xa giúp dễ dàng khắc phục sự cố.
Ethernet hỗ trợ chế độ half/full duplex, tự động kết nối MDI/MDI-X.
Tùy chọn nguồn 220VAC hoặc -48VDC.
Khoảng nhiệt độ hoạt động từ 0°C đến +50°C.
Bảo hành 3 năm.
Thông số kỹ thuật |
|
| Giao diện E1 | |
| Số cổng | 1 cổng E1 |
| Giao diện tốc độ | n x 64Kbps (n=1~ 31) |
| Tốc độ | 2.048Mb/s±50ppm |
| Mã hóa | HDB3 |
| Trở kháng | 75 Ohm BNC và 120 Ohm RJ45 |
| Giao diện kết nối | BNC hoặc RJ45 |
| Chuẩn tương thích | ITU-T G.703, G.704 |
| Khuyến nghị | ITU-T G.823 |
| Chế độ đồng hồ | Internal-clock, Line-clock |
| Giao diện Ethernet | |
| Số cổng | 1 cổng Ethernet |
| Giao diện tốc độ | 10/100BaseTx |
| Chế độ | Half / full duplex |
| Chuẩn | IEEE802.3U, IEEE802.3x, IEEE802.1Q (VLAN) |
| Giao diện kết nối | RJ45 |
| Bảng địa chỉ MAC | 4096 |
| Giao diện vật lý | |
| Kích thước | 140mm(D)*40mm(H)*210mm(W) |
| Trọng lượng | 1Kg |
| Nguồn cấp | DC-48V hoặc AC96 -260V |
| Tiêu hao nguồn | 3W |
| Nhiệt độ hoạt động | 0oC đến +50oC |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20oC đến +85oC |
| Độ ẩm trung bình | 5% đến 95% (không ngưng tụ) |
Thông tin đặt hàng |
|
| HPC-FE1-ETH | Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet, AC hoặc DC, E1 N*64K. |
| HPC-FE1-4ETH | Bộ chuyển đổi E1 sang 4 cổng Ethernet, AC hoặc DC, E1 N*64K. |
| Một số model tương đương của nhà sản xuất khác: | |
| HM-C108B | Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet, AC hoặc DC, Humanity. |
| MODEL7211A | Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet, AC hoặc DC, 3onedata. |
| MODEL7212 | Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet, AC hoặc DC, 3onedata. |
| BD-FE1-ETH | Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet, AC hoặc DC, Baudcom. |
| AN-FE1-ETH | Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet, AC hoặc DC, Ad-net. |
| VCL-E1-ETH | Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet, AC hoặc DC, Valiant. |
| MEL-100FB | Bộ chuyển đổi E1 sang Ethernet, AC hoặc DC, inmidas |
Mô hình ứng dụng, kết nối




Reviews
There are no reviews yet.