Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp 2 cổng POE 10/100M PIMC102
PIMC102 thuộc dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp, Bộ chuyển đổi quang điện POE công nghiệp của hãng UPCOM – Trung Quốc sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp tối đa 3 cổng với 2 cổng POE 10/100M + 1 cổng Quang 100Base-Fx, tùy chọn giao diện, khoảng cách truyền quang tương ứng, nguồn Dual DC-48V.
Bộ chuyển đổi PIMC102 với thiết kế đơn giản, cắm là chậy, dễ dàng sử dụng và vận hành. Nó được sử dụng để cấp nguồn cho camera, điện thoại VoIP công nghiệp, AP không dây và các thiết bị hỗ trợ PoE khác. Được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng ngoài trời, khả năng chống sét lan truyền 3KV, chống sét 6KV cho cổng mạng giúp thích ứng với môi trường ngoài trời khắc nghiệt và đảm bảo độ tin cậy của hệ thống PoE không bị gián đoạn.
Chức năng chính
Cung cấp 2 cổng POE 10/100M Base-Tx
Cung cấp 1 cổng Quang 100Base-Fx
Tùy chọn giao diện, khoảng cách nối quang
Hỗ trợ chuẩn POE IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3x, IEEE802.3af/at
Chế độ lưu trữ và chuyển tiếp
Chống sét 6KV
Bảo vệ chuẩn IP40
Cài đặt Din-rail
Hai nguồn DC dự phòng 48-55V
Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +75°C
Bảo hành: 5 năm
Thông số kỹ thuật |
|
| Mô tả | Bộ chuyển đổi quang điện công nghiệp 2 cổng POE 10/100M |
| Mã | PIES102 |
| Giao diện | 2 cổng POE 10/100Base-Tx RJ45
1 cổng Quang 100Base-Fx Tùy chọn giao diện, khoảng cách truyền Quang |
| Giao thức mạng | IEEE802.3 10BASE-T
IEEE802.3i 10Base-T IEEE802.3u;100Base-TX/FX; |
| IEEE802.3ab 1000Base-T
IEEE802.3z 1000Base-X IEEE802.3x; |
|
| IEEE802.3af
IEEE802.3at; |
|
| Thông số POE | Chuẩn POE: IEEE802.3af/ IEEE802.3at |
| Cổng POE: 2 cổng POE | |
| Công suất POE đầu ra:
Tối đa 15.4W chuẩn IEEE 802.3af Tối đa 30W chuẩn IEEE 802.3at |
|
| Cổng POE tự động tương thích thiết bị IEEE 802.3af/at | |
| Điện áp đầu ra: DC48-57V | |
| Chân kết nối POE: 1/2+;3/6- | |
| Kiểu nguồn: End-span( Mid-span optional) | |
| Cáp mạng | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) |
| 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100 meter) | |
| 1000BASE-TX: Cat6 or later UTP(≤100 meter) | |
| Cáp quang | Multi-mode: 2KM |
| Single-mode: 20/40/60/80KM | |
| Hiệu xuất chuyển mạch | Băng thông: 1Gbps |
| Bộ nhớ đệm: 512K | |
| Tốc độ chuyển tiếp gói: 148800pps/ cổng | |
| Bảng địa chỉ MAC: 1K | |
| Chế độ chuyển tiếp | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| Bảo vệ | Chống sét 6KV, bảo vệ theo chuẩn IP40 |
| Led chỉ thị | Power: PWR; Link; PoE; Link/Act |
| Nguồn cấp | Input Voltage: DC52V (48~57V) /Terminal block |
| Điều kiện làm việc | |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ: -45°C đến +85°C | |
| Độ ẩm trung bình: 5% đến 95 % ( không ngưng tụ) | |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | FCC CFR47 Part 15,EN55022/CISPR22, Class A EMS: |
| IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±15kV (air) | |
| IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80MHz-2GHz) | |
| IEC61000-4-4 (EFT): Power Port: ±4kV; Data Port: ±2kV | |
| IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV | |
| IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) | |
| IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) | |
| Khuôn vỏ | Hợp kim, bảo vệ chuẩn IP40 |
| Cài đặt | DIN-Rail |
| Chứng chỉ | CE mark, commercial; FCC Part 15 Class B; VCCI Class B |
| EN 55022 (CISPR 22), Class B | |
| MTBF trung bình | 300,000 giờ |
| Kích thước | Trọng lượng: 0.36KG |
| Trọng lượng gói: 0.46KG | |
| Kích thước (L×W×H): 118mm*2150px*39mm | |
| Kích thước gói (L×W×H): 220mm*220mm*67mm | |
| Bảo hành | 5 năm |
Thông tin đặt hàng |
|
| PIMC101 | 1 cổng POE 10/100M + 1 cổng Quang 100M |
| PIMC102 | 2 cổng POE 10/100M + 1 cổng Quang 100M |
| PIES105-F | 4 cổng POE 10/100M + 1 cổng Quang 100M |


Reviews
There are no reviews yet.