Switch công nghiệp quản lý 8 cổng POE Gigabit + 2 cổng Ethernet Gigabit + 4 cổng SFP Gigabit PIES1014G-4GS-8P
PIES1014G-4GS-8P thuộc dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp, Switch công nghiệp POE quản lý của hãng UPCOM – Trung Quốc sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp tối đa 14 cổng với 8 cổng POE Gigabit 10/100/1000Base-Tx + 2 cổng Ethernet Gigabit 10/100/1000Base-Tx + 4 cổng Quang SFP Gigabit 1000Base-Fx, nguồn Dual DC12~55V, , nhiệt độ hoạt động -40-75°C. Thiết kế công nghiệp đáng tin cậy đảm bảo tính ổn định của hệ thống mà không bị gián đoạn.
Switch công nghiệp POE PIES1014G-4GS-8P được thiết kế với đầy đủ các tính năng quản lý, cấu hình mạng mạnh mẽ: mạng vòng dự phòng, bảo vệ vòng lặp, VLAN, QoS, điều khiển tốc độ, phản chiếu cổng và nâng cấp firmware trực tuyến… Tất cả các chi tiết đều sử dụng linh kiện cấp công nghiệp để có độ tin cậy cao, được thiết kế và kiểm tra nghiêm ngặt giúp hoạt động tốt trong môi trường khắc nghiệt với phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng, chống rung, sốc và rơi tốt, chế độ bảo vệ ESD, EMI và xung điện.
Switch công nghiệp POE PIES1014G-4GS-8P được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống giao thông thông minh, điện lực, tự động hóa lắp ráp, PIS tàu điện ngầm, SCADA điện lực, xử lý nước thải, giám sát an ninh, vận tải đường sắt, quân sự và các ngành công nghiệp khác .. với mực tiêu thụ điện năng thấp.
Nó được sử dụng để cấp nguồn cho camera, điện thoại VoIP công nghiệp, AP không dây và các thiết bị hỗ trợ PoE khác giúp hạn chế việc đi dây và cấp nguồn cho các thiết bị cuối, hỗ trợ các thiết bị chuẩn POE IEEE802.3af (15.4W), 802.3at PoE+ (30W).
Chức năng chính
Cung cấp 8 cổng POE 10/100/1000M Base-Tx
Cung cấp 2 cổng Ethernet 10/100/1000M Base-Tx
Cung cấp 4 cổng quang SFP 1000M Base-Fx
Tùy chọn giao diện, khoảng cách kết nối quang SFP
Hỗ trợ chuẩn POE IEEE802.3at(30W) and IEEE802.3af(15.4w)
Hỗ trợ STP(802.1D), RSTP(802.1w), MSTP(802.1s), ERPS
Hỗ trợ IGMP Snooping, Static multicast filtering and MLD Snooping
Hỗ trợ quản lý WEB, Telnet, CLI,SSH
Hỗ trợ SNMP v1/v2/v3;
Hỗ trợ 802.1x port and AAA Certification, Enhance network security;
Hỗ trợ bảo vệ chống sét lan truyền, xung điện
Chống sét 6KV, cách ly 2KV, ESD: 15KV;
Chế độ lưu trữ và chuyển tiếp
Bảo vệ chuẩn IP40
Cài đặt Din-rail
Hai nguồn DC dự phòng 48-55V
Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +75°C
Bảo hành: 5 năm
Thông số kỹ thuật |
|
| Mô tả | Switch công nghiệp quản lý lý 8 cổng POE Gigabit + 2 cổng Ethernet Gigabit + 4 cổng SFP Gigabit |
| Mã | PIES1010G-2GS-8P |
| Giao diện | 8 cổng POE Gigabit
2 cổng Ethernet Gigabit 4 cổng SFP Gigabit 1 cổng quản lý Tùy chọn giao diện, khoảng cách truyền Quang |
| Giao thức mạng | IEEE802.3
IEEE802.3i IEEE802.3u |
| IEEE802.3ab
IEEE802.3z IEEE802.3x IEEE802.1d IEEE802.1w |
|
| IEEE802.3af
IEEE802.3at; |
|
| Thông số POE | Chuẩn POE: IEEE802.3af/ IEEE802.3at |
| Cổng POE: 8 cổng POE | |
| Công suất POE đầu ra:
Tối đa 15.4W chuẩn IEEE 802.3af Tối đa 30W chuẩn IEEE 802.3at |
|
| Cổng POE tự động tương thích thiết bị IEEE 802.3af/at | |
| Điện áp đầu ra: DC48-57V | |
| Chân kết nối POE: 1/2+;3/6- | |
| Kiểu nguồn: End-span( Mid-span optional) | |
| Cáp mạng | 10BASE-T: Cat3,4,5 UTP(≤100 meter) |
| 100BASE-TX: Cat5 or later UTP(≤100 meter) | |
| 1000BASE-TX: Cat6 or later UTP(≤100 meter) | |
| Cáp quang | Multi-mode:850nm,1310nm distance:550m/2Km |
| Single-mode:1310nm,1550nm distance:20/40/80/100/120Km | |
| Hiệu xuất chuyển mạch | Băng thông: 28Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp: 20.83Mpps
RAM: 128MB Flash: 16MB Bộ nhớ đệm: 4M |
|
| Khung jumbo: 9.6Kbytes | |
| Vlans: 4096
Địa chỉ MAC: 8K |
|
| Chế độ chuyển tiếp | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| Quản lý mạng | Hỗ trợ bật/tắt cổng
Hỗ trợ cài đặt tốc độ, chế độ duplex, MTU… Hỗ trợ cài đặt điều khiển luồng Hỗ trợ phản chiếu cổng… Hỗ trợ hướng truy cập cổng |
| STP | Giao thức Spanning Tree tiêu chuẩn (STP) 802.1d
Giao thức Spanning Tree rapid (RSTP) 802.1w Giao thức Spanning Tree đa cấp (MSTP) 802.1s |
| Giao thức dự phòng mạng | ERPS |
| Liên kết tổng | Hỗ trợ satic manual aggregation
Hỗ trợ LACP dynamic convergence |
| VLAN | Hỗ trợ VLAN and IEEE 802.1Q VLAN |
| GVRP | Cấu hình toàn bộ, cấu hình cổng |
| IGMP Snooping | Hỗ trợ static add / delete |
| MAC | Hỗ trợ thêm/xóa tĩnh
Giới hạn học địa chỉ MAC Hỗ trợ cài đặt hết thời gian động |
| Giao diện cấu hinh | Hỗ trợi virtual VLAN interface |
| ARP | Hỗ trợ kiểm tra Arp |
| Chức năng định tuyến | Định tuyến tĩnh |
| ACL | Dựa trên địa chỉ MAC nguồn, địa chỉ MAC đích, loại giao thức, địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích, số cổng L4.
Hỗ trợ quản lý khoảng thời gian. |
| Qos | Dựa trên phân loại 802.1p (COS)
Dựa trên phân loại DSCP Dựa trên phân loại địa chỉ IP nguồn, địa chỉ IP đích và số cổng Hỗ trợ chiến lược lập lịch SP, WRR, DRR Hỗ trợ giới hạn tốc độ lưu lượng CAR |
| LLDP | Hỗ trợ LLDP |
| Cấu hình người dùng | Thêm/ xóa |
| Đăng nhập | Đăng nhập người dùng, thao tác, trạng thái, nhật ký sự kiện |
| Bảo mật | Dyning Gasp,Snmp Trap |
| Ngăn chặn tấn công | Phòng chống tấn công DOS
Hỗ trợ bảo vệ CPU, giới hạn tốc độ gửi tin nhắn CPU Liên kết ARP (liên kết IP, MAC, PORT) |
| Quản lý hệ thống | Khôi phục cài đặt gốc thiết bị, lưu/khôi phục cấu hình, quản lý nâng cấp, cài đặt thời gian … |
| CLI | Hỗ trợ câu lệnh |
| TELNET | Hỗ trợ câu lệnh |
| SSH | Hỗ trợ quản lý từ xa SSHv1/2 |
| SNMP | Hỗ trợ v1/2/3 |
| Cài đặt web | Hỗ trợ 2 lớp cài đặt |
| POE | Quản lý nguồn POE |
| Nguồn cấp | Input Voltage: DC52V (12~55V) /Terminal block |
| Điều kiện làm việc | |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -40°C đến +75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ: -45°C đến +85°C | |
| Độ ẩm trung bình: 5% đến 95 % ( không ngưng tụ) | |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | FCC CFR47 Part 15,EN55022/CISPR22, Class A EMS: |
| IEC61000-4-2 (ESD): ±8kV (contact), ±15kV (air) | |
| IEC61000-4-3 (RS): 10V/m (80MHz-2GHz) | |
| IEC61000-4-4 (EFT): Power Port: ±4kV; Data Port: ±2kV | |
| IEC61000-4-5 (Surge): Power Port: ±2kV/DM, ±4kV/CM; Data Port: ±2kV | |
| IEC61000-4-6 (CS): 3V (10kHz-150kHz); 10V (150kHz-80MHz) | |
| IEC61000-4-16 (Common mode conduction): 30V (cont.), 300V (1s) | |
| Khuôn vỏ | Hợp kim, bảo vệ chuẩn IP40 |
| Cài đặt | DIN-Rail |
| Chứng chỉ | CE mark, commercial; FCC Part 15 Class B; VCCI Class B |
| EN 55022 (CISPR 22), Class B | |
| MTBF trung bình | 100,000 giờ |
| Kích thước | Trọng lượng: 1KG |
| Trọng lượng gói: 1.3KG | |
| Kích thước (L×W×H): 188MM*130MM*65MM | |
| Kích thước gói (L×W×H): 250MM*210MM*88MM | |
| Bảo hành | 5 năm |
Thông tin đặt hàng |
|
| PIES106G-2GS-4P | Switch công nghiệp quản lý 4 cổng POE Gigabit + 2 cổng SFP Gigabit. |
| PIES1010G-2GS-8P | Switch công nghiệp quản lý 8 cổng POE Gigabit + 2 cổng SFP Gigabit. |
| PIES1014G-4GS-8P | Switch công nghiệp quản lý 8 cổng POE Gigabit + 4 cổng SFP Gigabit + 2 cổng Giga Ethernet. |


Reviews
There are no reviews yet.