Bộ chuyển đổi 8 cổng Video sang Quang MWV0800
MWV0800 thuộc dòng thiết bị chuyển đổi tín hiệu Video sang Quang của hãng UPCOM China sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp và chuyển đổi 8 cổng video kỹ thuật số 8bit một chiều hoặc hai chiều và tín hiệu audio/Ethernet/Telephone/Dry contact sang Quang, khoảng cách truyền tối đa lên đến 120KM với cáp Singlemode. Được sử dụng với các camera PTZ có khả năng quay quét.
Bộ chuyển đổi Video sang Quang MWV0800 được thiết kế đơn giản, cắm là chậy, dễ dàng sử dụng, vận hành, bảo trì, thiết kế gắn Rack hoặc treo tường, thường được sử dụng trong các hệ thống Camera an ninh, giám sát …/
Chức năng chính
Chuyển đổi 8 cổng Video sang Quang.
Truyền, nhận video kỹ thuật số 8 bit, không nén.
Tương thích camera CCTV NTSC, PAL và SECAM.
Hỗ trợ các giao thức dữ liệu RS-232, RS-422 và RS-485.
Hỗ trợ tín hiệu video độ phân giải cao.
Tương thích video PAL, NTSC và SECAM.
Led hiển thị trạng thái thiết bị, cho phép giám sát tình trạng hoạt động của hệ thống.
Hỗ trợ khôi phục tín hiệu video không bị hư hại.
Công suất quang đầu vào ổn định và dải động lớn, không cần điều chỉnh cổng điện, cổng quang.
Thiết kế ASIC đặc biệt.
Nhiệt độ hoạt động đạt chuẩn công nghiệp từ -10°C đến 65°C.
Chức năng cắm nóng.
Loại độc lập hoặc loại cạc gắn Rack tập trung 19’’ 4U;
Thông số kỹ thuật |
|
| Cổng Video | |
| Số cổng Video | 8 cổng Video |
| Băng thông video | 8 MHz |
| Tương thích video | PAL, NTSC, SECAM |
| Trở kháng video vào/ra | 75 Ω(unbalance) |
| Tỉ lệ nhiễu trên tín hiệu video | ≥67dB |
| Differential gain | (10%-90%APL) DG <1% ( typical value) |
| Differential phase | (10%-90%APL) DP <0.7° ( typical value) |
| Giao diện kết nối video | BNC |
| Cổng Quang | |
| Giao diện kết nối quang | Tùy chọn FC/ST/SC |
| TX | Power:-15 ~ -8dBm Sensitivity :≤-35dBm |
| RX | Power:-15 ~ -8dBm Sensitivity :≤-35dBm |
| Khoảng cách truyền quang | Mặc định 20KM (single mode), tùy chọn 0~120KM |
| Bước sóng quang | TX1310/RX1550nm (truyền), TX1550/RX1310nm (nhận) hoặc tùy chọn |
| Cổng dữ liệu | |
| Giao diện kết nối | Terminal Blocks |
| Loại tín hiệu | RS485 / RS422 / RS232 / Manchester |
| Tốc độ | 0 – 400Kbps |
| BER | ≤10-9 |
| Cổng Audio | |
| Giao diện kết nối | Terminal Blocks |
| Trở kháng vào/ra | 600Ω(Balance/ unbalance) |
| Điện áp vào/ra | 2Vp-p ( typical value) |
| Mức độ vào/ra | 0dBm ( typical value) |
| Video bandwidth | 10HZ~12KHZ |
| Băng thông mã hóa | 24bit |
| Audio signal-to-noise ratio | S/N≥95dB (weighted) |
| Cổng thoại | |
| Giao diện | RJ11 |
| Băng thông | 8KHZ |
| Tính năng | Hỗ trợ chức năng hiển thị số gọi đến; hỗ trợ H-F |
| Chế độ hoạt động | Chế độ cuộc gọi nóng điểm – điểm / FXS-FXO |
| Cổng Ethernet | |
| Giao diện | RJ45 |
| Chế độ | Half duplex hoặc Full duplex |
| Chuẩn tương thích | IEEE802.3 |
| Tốc độ | 10M / 100Mbps |
| băng thông | 25M |
| Kích thước | 19.2(L)×17.3(W)×2.8(H) cm |
| Điện áp hoạt động | DC5V (chuyển nguồn 220VAC-5VDC) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10°C đến +65°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -45°C đến +85°C |
| Độ ẩm trung bình | 0 đến 95% không ngưng tụ |
| MTBF trung bình | ≥ 105 giờ |
| Bảo hành | 5 năm |
| Chứng chỉ chất lượng | Đáp ứng FCC,CE, RoHS |
Thông tin đặt hàng |
|
| MWV0100 | Bộ chuyển đổi 1 cổng Video sang Quang. |
| MWV0101 | Bộ chuyển đổi 1 cổng Video + 1 cổng RS232/485/422 sang Quang. |
| MWV0200 | Bộ chuyển đổi 2 cổng Video sang Quang. |
| MWV0201 | Bộ chuyển đổi 2 cổng Video + 1 cổng RS232/485/422 sang Quang. |
| MWV0400 | Bộ chuyển đổi 4 cổng Video sang Quang. |
| MWV0401 | Bộ chuyển đổi 4 cổng Video + 1 cổng RS232/485/422 sang Quang. |
| MWV0800 | Bộ chuyển đổi 8 cổng Video sang Quang. |
| MWV0801 | Bộ chuyển đổi 8 cổng Video + 1 cổng RS232/485/422 sang Quang. |
| MWV1600 | Bộ chuyển đổi 16 cổng Video sang Quang. |
| MWV1601 | Bộ chuyển đổi 16 cổng Video + 1 cổng RS232/485/422 sang Quang. |




Reviews
There are no reviews yet.