Switch công nghiệp 4 cổng SFP + 16 cổng Ethernet IES2020G-16G-4GS
IES2020G-16G-4GS thuộc dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp, Switch công nghiệp Unmanaged của hãng UPCOM – Trung Quốc sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp 4 cổng Quang SFP Gigabit + 16 cổng Ethernet 10/100/1000M, tùy chọn SFP đi kèm loại Multimode hoặc Singlemode, khoảng cách từ 0~120KM.
IES2020G-16G-4GS được thiết kế theo chuẩn công nghiệp, khoảng nhiệt độ làm việc rộng từ -40 đến 75°C, cài đặt Rack mount, chế độ nguồn 1+1 AC/DC 220V. Đặc biệt thiết bị không cần quản lý cấu hình, cắm là chậy, dễ dàng sử dụng, vận hành, bảo trì. Thiết bị có khả năng hoạt động ổn định và đáng tin cậy trong môi trường công nghiệp có khí hậu khắc nghiệt: hầm lò, đường cao tốc, trạm biến áp …trong các hệ thống mạng, hệ thống giám sát CCTV ngoài trời…/
Chức năng chính
4 cổng SFP + 16 cổng Ethernet 10/100/1000M.
Tùy chọn SFP Singlemode, Multimode
Tùy chọn khoảng cách truyền quang từ 0 đến 120KM
Cắm là chậy, không cần cấu hình
Hỗ trợ Relay cảnh báo đầu ra
Led chỉ thị hiển thị trạng thái làm việc của thiết bị
Khuôn vỏ hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP40
Hỗ trợ chống nhiễu sóng phát
Hỗ trợ dual nguồn AC/DC 220V
Hỗ trợ bảo vệ đảo chiều, phân cực nguồn
Bảo vệ quá áp, quá dòng EMC
Nhiệt độ làm việc từ -40°C đến +75°C
Cài đặt din-rail hoặc treo tường
Bảo hành 5 năm.
Thông số kỹ thuật |
|
| Thông số model | Switch công nghiệp Unmanaged 20 cổng |
| Mã sản phẩm | IES2020-16G-4GS |
| Số cổng | 4 cổng SFP Gigabit + 16 cổng Ethernet 10/100/1000M |
| Giao diện nguồn | Dạng terminal 5.08mm |
| Giao thức mạng | IEEE802.3i-10BaseT
IEEE802.3u-100BaseTX/100BaseFX IEEE802.3ab(1000Base-T) IEEE802.3z(1000Base-LX), 802.1az, 802.1ab |
| IEEE802.3x (Flow control) | |
| Bảng địa chỉ MAC | 16K |
| Dung lượng chuyển mạch | 40Gbps |
| Độ trễ chuyển mạch | <5μs |
| Cáp mạng | 100m(CAT5/CAT5e cable) |
| Cáp quang Multimode | 10/100Base multi-mode: 1310nm 2km |
| Cáp quang Singlemode | 10/100Base single mode: 1310nm 20km; 1550nm 40/60/80/100/120km |
| Led chỉ thị | Port light: LINK/ACT;SPEED; |
| Power LED: PWR1/PWR2 | |
| Nguồn đầu vào | Dual nguồn AC/DC220V |
| Tiêu hao nguồn | <15W |
| Bảo vệ quá nguồn | Hỗ trợ |
| Bảo vệ ngược nguồn | Hỗ trợ |
| Dự phòng nguồn | Hỗ trợ |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +75°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40°C đến +85°C |
| Độ ẩm trung bình | 5% đến 95% (không ngưng tụ) |
| Khuôn vỏ | Hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP40 |
| Cài đặt | Rack mount 19inch 1U |
| Kích thước | 482.6mm*44mm*315mm |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | |
| EMC | EN61000-4-2(ESD), Level 4
EN61000-4-3(RS), Level 4 EN61000-4-4(EFT), Level 4 EN61000-4-5(Surge), Level 4 EN61000-4-6(CS), Level 4 EN61000-4-8, Level 5 |
| Impact | IEC60068–2-27 |
| Falling | IEC60068-2-32 |
| Shock | IEC60068-2-6 |
| Bảo hành | 5 Years |
| Chứng chỉ chất lượng | CE, FCC, RoHS |
| IES2020-16G-4GS | 4 cổng SFP 1000M + 16 cổng Ethernet 10/100/1000M, 02 nguồn AC/DC220V. |
| IES2024 | 24 cổng Ethernet 10/100M, 02 nguồn AC/DC220V. |
| IES2026-2F | 2 cổng Quang SC/FC/ST 100M + 24 cổng Ethernet 10/100M, 02 nguồn AC/DC220V. |
| IES2028-4GF | 4 cổng SFP 1000M + 24 cổng Ethernet 10/100M, 02 nguồn AC/DC220V. |



Reviews
There are no reviews yet.