Switch công nghiệp 2 cổng Quang + 16 cổng Ethernet 10/100M MISCOM6218-2F
MISCOM6218-2F thuộc dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp switch công nghiệp Managed layer 2 của hãng Maiwe – China sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp 18 cổng 10/100M với 2 cổng Quang 100M + 16 cổng Ethernet 10/100M.
Được thiết kế theo chuẩn công nghiệp với đầy đủ tính năng quản lý cấu hình mạng L2, quản lý Web, SNMP, với các giao thức mạng công nghiệp: MW-Ring, ERPS, STP/RSTP, VLAN, QoS, LLDP, IGMP Listening, WEB/ TELNET/ SSH …
Switch công nghiệp MISCOM6218-2F với khoảng nhiệt độ và điện áp làm việc rộng, cài đặt gắn Din-rail, được sử dụng trong các hệ thống điện công nghiệp, tự động hóa, các hệ thống camera giám sát an ninh …/
Chức năng chính
Được thiết kế với đầy đủ tính năng quản lý cấu hình của switch Layer 2
Cung cấp tối đa 18 cổng với:
+ 2 cổng Quang 100Base-Fx SC/FC/ST SM hoặc MM
+ 16 cổng Ethernet 10/100Base-Tx RJ45
Hỗ trợ các giao thức dự phòng mạng vòng: EAPS, MSTP, VRRP…
Công nghệ Mw-Ring giúp thời gian phục hồi kết nối mạng trong vòng 20ms
Tùy chọn dual nguồn DC
Thiết kế gắn Din-rail
MTBF trung bình ≥ 300,000 giờ
Vỏ hợp kim nhôm, bảo vệ theo chuẩn IP40
Nhiệt độ làm việc từ -40℃ ~ + 75℃
Thông số kỹ thuật |
|
| Giao thức dự phòng mạng | Support MW-Ring and the recovery time<20ms
Support MSTP/RSTP/STP |
| Multicast routing | Support IGMP snooping/ IGMP v1/v2/v3
Support GMRP Support static multicast |
| Quản lý và bảo trì | Support Console/Telnet/and Web management methods/RMON
Support SNMPv1/v2c Support Console and Web management methods |
| Dung lượng chuyển mạch | |
| Chuẩn tương thích | IEEE802.3-10BaseT
IEEE802.3u-100BaseTX/100Base-FX IEEE802.3x-Flow Control IEEE802.1D-Spanning Tree Protocol IEEE802.1w-Rapid Spanning Tree Protocol IEEE802.1Q -VLAN Tagging IEEE802.1p -Class of Service |
| Chế độ | Lưu trữ và chuyển tiếp |
| Priority queue | 4 |
| VLAN ID | 4096 |
| IGMP Groups | 256 |
| Băng thông | 12.8Gbps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Độ trễ chuyển tiếp | <5μs |
| Giao diện | |
| Cổng Ethernet | Số cổng: 16 cổng 10/100M Ethernet
Chế độ tự động tương thích, kết nối, F/H duplex Giao diện: RJ45 Tốc độ: 10/100Base-Tx |
| Cổng Quang | Số cổng: 2 cổng SC/FC/ST, SM hoặc MM |
| Cổng quản lý | RS232 – RJ45 |
| Led chỉ thị | |
| Nguồn cấp | |
| Nguồn vào | Tùy chọn dual DC9~60V hoặc AD220V |
| Tiêu hao nguồn | <10W |
| Bảo vệ | Ngược chiều nguồn, quá áp nguồn, chế độ dự phòng |
| Giao diện vật lý | |
| Kích thước | 160mmx74mmx122mm |
| Cài đặt | Din-rail |
| Bảo vệ | IP40 |
| Trọng lượng | |
| Môi trường làm việc | |
| Nhiệt độ hoạt động | -40℃ đến +75℃ |
| Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ đến +85℃ |
| Độ ẩm trung bình | 5% đến 95% (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn công nghiệp | |
| EMC | EN61000-4-2(ESD), Level 4
EN61000-4-3(RS), Level 4 EN61000-4-4(EFT), Level 4 EN61000-4-5(Surge), Level 4 EN61000-4-6(CS), Level 4 EN61000-4-8, Level 5 IEC60068–2-27 IEC60068–2-32 IEC60068–2-6 |
| Chứng nhận | CE, FCC, RoHS, IP40 |
Reviews
There are no reviews yet.