Modem quang 16E1 + 12Ethernet + 8FXS/FXO FCP-E16F12
FCP-E16F12 thuộc dòng thiết bị truyền dẫn quang PDH hay modem quang E1 PDH cung cấp, chuyển đổi 16 cổng E1 và 12 cổng Ethernet 10/100M + 8 cổng thoại FXS/FXO sang Quang của hãng Fctele – China sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam.
Modem quang 16E1 giúp mở rộng khoảng cách truyền dữ liệu qua cáp quang lên đến 120km đối với cáp quang singlemode, dự phòng nguồn AC+DC hoặc dual AC, DC.
Modem quang FCP-E16F12 thường được sử dụng trong các hệ thống truyền dẫn của các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông, các trung tâm lưới điện, các trạm kết nối A0, A2 … nhằm cung cấp các luồng tín hiệu E1, Ethernet hoặc đường dây điện thoại analog FXS/FXO cho khách hàng đầu cuối.
FCP-E16F12 được thiết kế chuẩn Rack 19inch, 1U, với khoảng nhiệt độ làm việc rộng, mức tiêu thụ điện năng thấp, không có quạt làm mát với độ ổn định cao, dễ dàng sử dụng, chi phí thấp.
Chức năng chính
Thiết kế dựa theo Chip IC bản quyền
Cung cấp 16 cổng E1 chuẩn G7.03
Cung cấp 12 cổng Ethernet 10/100M
Cung cấp 8 cổng điện thoại analog FXS/FXO
Cung cấp 2 cổng quang, chế độ 1+1
Cổng quang với chế độ bảo vệ ALS, APS
Cổng Ethernet full/half duplex, hỗ trợ VLAN, cách ly logic 12 cổng
Chỉ báo mất tín hiệu nguồn hoặc cổng quang đầu xa
Xem và hiển thị trạng thái thiết bị từ xa tại thiết bị cục bộ
Cổng FXO kết nối với tổng đài SPC, cổng FXS kết nối với điện thoại của người dùng
Cung cấp chức năng loopback đầu xa
Cung cấp giao diện quản lý giúp quản lý thiết bị dễ dàng và thuận tiện
Khoảng cách truyền tối đa 120km với cáp singlemode
Nhiều chế độ tùy chọn nguồn, nguồn 1+1
Thông số kỹ thuật
Giao diện Quang
Quang Multimode: 50/125um, 62.5/125um
Khoảng cách tryền tối đa: 5Km @ 62.5 / 125um, suy hao (3dbm/km)
Bước sóng: 820nm
Công suất truyền: -12dBm (Min) ~-9dBm (Max)
Độ nhạy thu: -28dBm (Min)
Công suất kết nối: 16dBm
Quang Singlemode: 8/125um, 9/125um
Khoảng cách tryền tối đa: 40Km
Khoảng truyền: 40Km @ 9 / 125um single mode fiber, suy hao (0.35dbm/km)
Bước sóng: 1310nm
Công suất truyền: -9dBm (Min) ~-8dBm (Max)
Độ nhạy thu:-27dBm (Min)
Công suất kết nối: 18dBm
Giao diện E1
Chuẩn tương thích: ITU-T G.703
Tốc độ truyền: n*64Kbps±50ppm;
Mã hóa: HDB3
Trở kháng E1: 75Ω (unbalance) 120Ω (balance)
Jitter tolerance: In accord with protocol G.742 and G.823
Phạm vi suy hao đầu vào: 0~6dBm
Giao diện Ethernet 10/100M
Tốc độ: 10/100 Mbps, half/full duplex auto-negotiation
Chuẩn: Tương thihcs IEEE 802.3, IEEE 802.1Q (VLAN)
Dung lượng bảng địa chỉ MAC: 4096
Giao diện kết nối: RJ45, hỗ trợ tự động kết nối MDIX
Giao diện FXS
Ring voltage: 75V
Ring frequency: 25HZ
Two-line Impedance: 600 Ohm (pick up)
Return loss: 40 dB
Giao diện FXO
Ring detect voltage: 35V
Ring detection frequency: 17HZ-60HZ
Two-line Impedance: 600 Ohm (pick up)
Return loss: 40 dB
Điều kiện làm việc
Nhiệt độ làm việc: -10°C đến +60°C
Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến +85°C
Độ ẩm trung bình: 5% đến 95%
Tiêu hao nguồn: ≤10W
Cài đặt: Rack 19inch 1U
Trọng lượng: 2.7Kg
Kích thước: 485X200X45mm(WXDXH)
Nguồn điện: tùy chọn AC 100V ~ 260V; DC –48V; DC +24V
Thông tin đặt hàng
FCP-E4 | Modem quang 4 cổng E1, 1 cổng Quang, 19inch 1U |
FCP-E8 | Modem quang 8 cổng E1, 1 cổng Quang, 19inch 1U |
FCP-E16 | Modem quang 16 cổng E1, 1 cổng Quang, 19inch 1U |
FC2P-E16bF4R2 | Modem quang 16 cổng E1 + 4 cổng Ethernet, màn hình LCD, SNMP, Quang 1+1, nguồn 1+1 |
FC2PM-E16 | Modem quang 16 cổng E1 + 4 cổng Ethernet + 4 khe cắm cạc dịch vụ, màn hình LCD, SNMP, Quang 1+1, nguồn 1+1 |
FCP-E16F12 | Modem quang 16 cổng E1 + 12 cổng Ethernet 10/100M + 8 cổng FXS/FXO, Quang 1+1, nguồn 1+1 |
Mô hình ứng dụng
Reviews
There are no reviews yet.