Bộ chuyển đổi 1 cổng RS232/485/422 sang Ethernet POE NPort P5150A
NPort P5150A thuộc dòng thiết bị chuyển đổi tín hiệu RS232/485/422 sang Ethernet POE/ Serial Device Server của hãng MOXA – Đài Loan sản xuất, chúng thường được sử dụng trong các dự án điện công nghiệp, tự động hóa … với độ ổn định cao, chi phí thấp, dễ dàng sử dụng, vận hành và bảo trì. Dòng sản phẩm chuyển đổi RS232/485/422 sang Ethernet có khả năng cấp nguồn POE, gồm có 2 loại chính:
NPort P5150A: RS232/485/422 sang Ethernet POE.
NPort P5150A-T: RS232/485/422 sang Ethernet POE, loại công nghiệp.
Chức năng chính
Tương thích với các thiết bị chuẩn POE IEEE 802.3af
Kích thước nhỏ gọn, dễ dàng cài đặt
Bảo vệ quá áp cho cổng nối tiếp, Ethernet và nguồn điện
Trình điều khiển COM và TTY thực tế cho Windows, Linux và macOS
Giao diện TCP/IP chuẩn và chế độ hoạt động đa dạng
Tiện ích Windows dễ sử dụng để cấu hình nhiều thiết bị
SNMP MIB-II để quản lý mạng
Cấu hình bằng Telnet, trình duyệt web hoặc tiện ích Windows
Điện trở kéo cao/thấp có thể điều chỉnh cho cổng RS-485
Thông số kỹ thuật
Giao diện Ethernet | 10/100BaseT(X) RJ45 |
Số cổng | 1 |
Bảo vệ | 1.5 kV (built-in) |
Chuẩn tương thích | PoE (IEEE 802.3af) |
Phương pháp cấu hình | Web Console (HTTP/HTTPS) Windows Utility Device Search Utility (DSU) Telnet Console Serial Console MCC Tool |
Quản lý | ARP BOOTP DHCP Client DNS HTTP HTTPS ICMP IPv4 LLDP SMTP SNMPv1/v2c TCP/IP Telnet UDP |
Lọc | IGMP v1/v2 |
Hệ điều windows hành tương thích | Windows 11, 10, 8.1, 8, 7, Vista, XP, ME, 98, and 95 Windows Server 2022, 2019, 2016, 2012 R2, 2012, 2008 R2, 2008, 2003, 2000, and NT Windows Embedded CE 5.0 and 6.0, Windows XP Embedded |
Hệ điều hành linus | Kernel versions: 6.x, 5.x, 4.x, 3.x, 2.6.x, and 2.4.x |
Fixed TTY Drivers | macOS versions: 14, 13, 12, 11, and 10.1x SCO UNIX, SCO OpenServer, UnixWare 7, QNX 4.25, QNX 6, Solaris 10, FreeBSD, AIX 5.x, HP-UX 11i, Mac OS X |
Arm®-based Platform Support | Windows 11
Linux kernel 6.x, 5.x, and 4.x macOS 14, 13, 12, and 11 |
Virtual Machine | VMWare ESXi (Windows 11/10) VMware Fusion (Windows on macOS 14, 13, 12, 11, and 10.1x) Parallels Desktop (Windows on macOS 14, 13, 12, 11, and 10.1x) |
Android API | Android 3.1.x and later |
MIB | RFC1213, RFC1317 |
Giao diện Serial | RS232/485/422 |
Giao diện | Db9 male |
Số cổng | 1 |
Chuẩn kết nối | RS-232, RS-422, RS-485 |
Chế độ hoạt động | Disabled Ethernet Modem Pair Connection Real COM Reverse Telnet RFC2217 TCP Client TCP Server UDP |
Tốc độ truyền | 50, 75, 110, 134, 150, 300, 600, 1200, 1800, 2400, 4800, 7200, 9600, 19200, 38400, 57600, 115200, 230.4k, 460.8k, 921.6k |
Bit dữ liệu | 5, 6, 7, 8 |
Bit dừng | 1, 1.5, 2 |
Parity | None, Even, Odd, Space, Mark |
Điều khiển luồng | RTS/CTS (RS-232 only), DTR/DSR (RS-232 only), XON/XOFF |
Pull High/Low Resistor for RS-485 | 1 kilo-ohm, 150 kilo-ohms |
Điều hướng dữ liệu RS485 | ADDC® (automatic data direction control) |
Chân truyền nhận tín hiệu | RS-232 TxD, RxD, RTS, CTS, DTR, DSR, DCD, GND
RS-422 Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND RS-485-4w Tx+, Tx-, Rx+, Rx-, GND RS-485-2w Data+, Data-, GND |
Môi trường, điều kiện làm việc
Nguồn cấp | 12 to 48 VDC, 48VDC POE |
Điện áp | DC Jack I/P: 125 mA @ 12 VDC
PoE I/P: 180 mA @ 48 VDC |
Khuôn vỏ | Hợp kim |
Kích thước | Có tai: 100 x 111 x 26 mm (3.94 x 4.37 x 1.02 in)
Không có tai: 77 x 111 x 26 mm (3.03 x 4.37 x 1.02 in) |
Trọng lượng | 300 g (0.66 lb) |
Cài đặt | Installation Desktop, DIN-rail mounting (with optional kit), Wall mounting |
Nhiệt độ hoạt động | Model tiêu chuẩn: 0 đến 60°C (32 đến 131°F)
Model mở rộng: -40 đến 75°C (-40 đến 167°F) |
Nhiệt độ lưu trữ | -40 đến 75°C (-40 đến 167°F) |
Độ ẩm trung bình | 5 đến 95% (non-condensing) |
Tiêu chuẩn công nghiệp | |
EMC | EN 55032/24 |
EMI | CISPR 32, FCC Part 15B Class A |
EMS | IEC 61000-4-2 ESD: Contact: 4 kV; Air: 8 kV
IEC 61000-4-3 RS: 80 MHz to 1 GHz: 3 V/m IEC 61000-4-4 EFT: Power: 2 kV; Signal: 1 kV IEC 61000-4-5 Surge: Power: 2 kV; Signal: 1 kV IEC 61000-4-6 CS: 150 kHz to 80 MHz: 3 V/m; Signal: 3 V/m IEC 61000-4-8 PFMF IEC 61000-4-11 |
An toàn | EN 62368-1, UL 60950-1 |
Tiêu chuẩn xanh | RoHS, CRoHS, WEEE |
MTBF trung bình | 2,231,530 giờ |
Chuẩn | Telcordia (Bellcore) Standard TR/SR |
Bảo hành | 5 năm |
Thông tin đặt hàng
Model | Nhiệt độ hoạt động | Tốc độ | Chuẩn nối tiếp | Số cổng | Nguồn cấp |
NPort P5150A | 0 ~60°C | 50 bps ~921.6 kbps | RS232/485/422 | 1 | 12-48 VDC, 48V POE |
NPort P5150A-T | -40 ~75°C | 50 bps ~921.6 kbps | RS232/485/422 | 1 | 12-48 VDC, 48V POE |
Reviews
There are no reviews yet.