Switch công nghiệp 5 cổng Ethernet Gigabit KP-9000-65-5GT
KP-9000-65-5GT thuộc dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp Switch công nghiệp/ Industrial Ethernet Switch của hãng KeepLINK – China sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị cung cấp tùy chọn 5 cổng Ethernet 10/100/1000Base-Tx hoặc 4 cổng POE + 1 cổng Ethernet Gigabit, tự động tương thích, nhận biết và kết nối tới các thiết bị POE đầu cuối.
Thiết bị chuyển mạch được thiết kế theo đúng chuẩn công nghiệp, Unmanaged – không cần quản lý cấu hình, cắm là chậy, dễ dàng sử dụng và lắp đặt. Khoảng nhiệt độ làm việc rộng từ -40°C đến +75°C, khuôn vỏ hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP40, bảo vệ tính điện 8KV/15KV, chống sét lan truyền 4KV.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Switch công nghiệp KP-9000-65-5GT được sử dụng nhiều trong các ứng dụng công nghiệp, điện tự động hóa, các hệ thống camera giám sát an ninh, CCTV ngoài trời…/
Chức năng chính
Cung cấp 5 cổng Ethernet Gigabit
Tùy chọn 4 cổng Poe + 1 cổng Ethernet Gigabit
Tốc độ truyền 10/100/1000Base-T
Tùy chọn POE chuẩn 802.3af,802.3at
Led chỉ thị hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị
Cắm là chậy, dễ dàng sử dụng
Khoảng nhiệt độ làm việc từ -40°C đến +75°C
Bảo vệ theo chuẩn IP40
Cài đặt gắn thanh Din-rail
Thông số kỹ thuật
Số cổng | 5 cổng Ethernet hoặc 4POE+1Ethernet
Giao diện tốc độ RJ45 10/100/1000Base-TX Chế độ làm việc Full duplex, Half duplex POE chuẩn 802.3af,802.3at |
Giao diện nguồn | Dual nguồn, dạng terminall công nghiệp |
Led chỉ thị | Nguồn, cổng Ethernet |
Khoảng cách truyền cáp mạng | 0-100m(CAT5e,CAT6) |
Mạng hình sao | Hỗ trợ |
Mạng tuyến | Hỗ trợ |
Cấu trúc liên kết | Hỗ trợ |
Nguồn đầu vào | DC12-58V, POE 48~58V |
Tiêu hao nguồn | <6W, POE <126W |
Tùy chọn POE | Cổng POE: 1-5
Chuẩn POE: 802.3af,802.3at Chân POE: 1, 2, 3, 6 Chế độ POE: Standard & Non-standard mode |
Dung lượng chuyển mạch | 10G |
Tốc độ chuyển tiếp gói | 7.44Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | 8K |
Bộ đệm | 1M |
Độ trễ chuyển tiếp | <5us |
MDX/MIDX | Tự động kết nối |
Chế độ | Theo dõi luồng |
Khung Jumbo | Hỗ trợ 9126 Byte |
Nhiệt độ hoạt động | -40℃ đến +75℃ |
Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ đến +75℃ |
Độ ẩm trung bình | 5% đến 95% không ngưng tụ |
Làm mát | Không có quạt, làm mát tự nhiên |
MTBF trung bình | 100,000 giờ |
Kích thước | 48X104X143mm (W*D*H) |
Cài đặt | DIN rail |
Trọng lượng | Khoảng 0.6KG |
Chế độ bảo vệ | IP40 |
Chế độ bảo vệ nguồn | IEC 61000-4-5 Level 3(6KV/4KV)(8/20us) |
Chế độ bảo vệ cổng Ethernet | IEC 61000-4-5 Level 3(6KV/4KV)(10/700us) |
RS | IEC 61000-4-3 Level 3(10V/m) |
EFI | IEC 61000-4-4 Level 3(1V/2V) |
CS | IEC 61000-4-6 Level 3(10V/m) |
PFMF | IEC 61000-4-8 Level 4(30A/m) |
DIP | IEC 61000-4-11 Level 3 (10V) |
ESD | IEC 61000-4-2 Level 4(8K/15K) |
Free fall | 0.5m |
Chứng chỉ | CCC, CE, FCC, RoHS |
Phụ kiện | Device, Terminals, Specification, Certificate,power adapter(optional) |
Thông tin đặt hàng
|
Reviews
There are no reviews yet.