Switch công nghiệp 4 cổng Quang + 8 cổng Ethernet Gigabit KP-9000-65-4GX8GT
KP-9000-65-4GX8GT thuộc dòng thiết bị chuyển mạch công nghiệp Switch công nghiệp / Industrial Ethernet Switch của hãng KeepLINK – China sản xuất và được công ty chúng tôi nhập khẩu và phân phối tại Việt Nam. Thiết bị giúp mở rộng khoảng cách truyền tín hiệu Ethernet đi xa, tối đa 120km đối với cáp quang singlemode, tốc độ truyền Gigabit 10/100/1000M. Tùy chọn model cấp nguồn Poe, tự động tương thích, nhận biết và kết nối tới các thiết bị POE đầu cuối.
Thiết bị chuyển đổi được thiết kế theo đúng chuẩn công nghiệp, Unmanaged – không cần quản lý cấu hình, cắm là chậy, dễ dàng sử dụng và lắp đặt. Khoảng nhiệt độ làm việc rộng từ -40°C đến +85°C, khuôn vỏ hợp kim, bảo vệ theo chuẩn IP40, bảo vệ chống sét lan truyền 4KV/6KV, bảo vệ tĩnh điện 8KV/15KV.
Thiết bị chuyển mạch công nghiệp Switch công nghiệp KP-9000-65-4GX8GT được sử dụng nhiều trong các ứng dụng công nghiệp, điện tự động hóa, các hệ thống camera giám sát an ninh, CCTV ngoài trời…/
Chức năng chính
Cung cấp 8 cổng Ethernet Gigabit
Tốc độ truyền 10/100/1000Base-T
Tùy chọn POE chuẩn 802.3af,802.3at
Cung cấp 4 cổng Quang 1000Base-X
Tùy chọn SFP SM/MM, Single-fiber, Dual-fiber
Tùy chọn khoảng cách truyền quang 0~120KM
Led chỉ thị hiển thị tình trạng làm việc của thiết bị
Cắm là chậy, dễ dàng sử dụng
Khoảng nhiệt độ làm việc từ -40°C đến +85°C
Bảo vệ theo chuẩn IP40
Cài đặt gắn thanh Din-rail
Thông số kỹ thuật
Số cổng | 8 cổng Ethernet Gigabit
Giao diện tốc độ RJ45 10/100/1000Base-TX Chế độ làm việc Full duplex, Half duplex Tùy chọn model POE chuẩn 802.3af,802.3at 4 cổng Quang SFP 1000Base-X Tùy chọn SFP Singlemode, Multimode Single-fiber, Dual-fiber |
Giao diện nguồn | Dual nguồn, dạng terminall công nghiệp |
Led chỉ thị | PWR,OPT ,NMC,ALM |
DIP cấu hình | 1: LFP: đặt lại PD từ xa
2: LGY: LEGACY (Standard & Non-standard PoE) 3: VLAN: cách ly cổng 4: BSR: bão phát sóng mạng |
Khoảng cách truyền cáp mạng | 0-100m(CAT5e,CAT6) |
Khoảng cách truyền cáp quang | 0~120KM |
Cáp quang | Multimode hoặc singlemode |
Bước sóng | 850nm, 1310nm hoặc 1550nm |
Cấu trúc mạng hình sao | Hỗ trợ |
Cấu trúc mạng tuyến | Hỗ trợ |
Cấu trúc mạng tree | Hỗ trợ |
Cấu trúc mạng hybrid | Hỗ trợ |
Nguồn đầu vào | DC12-58V, POE 48~58V |
Tiêu hao nguồn | <10W, POE <250W |
Tùy chọn POE | Cổng POE: 1-8
Chuẩn POE: 802.3af,802.3at Chân POE: 1, 2, 3, 6 Chế độ POE: Standard & Non-standard mode |
Dung lượng chuyển mạch | 36G |
Tốc độ chuyển tiếp gói | 26.78Mpps |
Bảng địa chỉ MAC | 16K |
Bộ đệm | 12M |
Độ trễ chuyển tiếp | <5us |
MDX/MIDX | Tự động kết nối |
Chế độ | Theo dõi luồng |
Khung Jumbo | Hỗ trợ 10K Byte |
Kiểm soát bão | Hỗ trợ |
Bảo vệ cách ly cổng | Hỗ trợ |
Đặt lại PD từ xa | Hỗ trợ |
Nhiệt độ hoạt động | -40℃ đến +75℃ |
Nhiệt độ lưu trữ | -40℃ đến +85℃ |
Độ ẩm trung bình | 5% đến 95% không ngưng tụ |
Làm mát | Không có quạt, làm mát tự nhiên |
MTBF trung bình | 100,000 giờ |
Kích thước | 143X104X48mm |
Cài đặt | DIN rail |
Trọng lượng | Khoảng 0.5KG |
Chế độ bảo vệ | IP40 |
Chế độ bảo vệ nguồn | IEC 61000-4-5 Level X(6KV/6KV)(8/20us) |
Chế độ bảo vệ cổng Ethernet | IEC 61000-4-5 Level X(4KV/4KV)(10/700us) |
RS | IEC 61000-4-3 Level 3(10V/m) |
EFI | IEC 61000-4-4 Level 3(1V/2V) |
CS | IEC 61000-4-6 Level 3(10V/m) |
PFMF | IEC 61000-4-8 Level 4(30A/m) |
DIP | IEC 61000-4-11 Level 3 (10V) |
ESD | IEC 61000-4-2 Level 4(8K/15K) |
Free fall | 0.5m |
Chứng chỉ | CCC, CE, FCC, RoHS |
Phụ kiện | Device, Terminals, Specification, Certificate,power adapter(optional) |
Thông tin đặt hàng
|
Reviews
There are no reviews yet.